Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1969

Thứ Tư, ngày 17/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 11, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/11/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 26/11/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/11/1969

Ngày 26/11/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/11/1969 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Kỷ Dậu (17/10/1969 âm lịch).

Ngày 26/11/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/11/1969 là thứ mấy?

Ngày 26/11/1969 là thứ tư.

Ngày 26/11/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/11/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›