Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2043

Thứ Tư, ngày 5/9 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 10, 2043 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/10/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 7/10/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/10/2043

Ngày 7/10/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/10/2043 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Quý Hợi (5/9/2043 âm lịch).

Ngày 7/10/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/10/2043 là thứ mấy?

Ngày 7/10/2043 là thứ tư.

Ngày 7/10/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/10/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›