Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2043

Chủ Nhật, ngày 23/9 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 10, 2043 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/10/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 25/10/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/10/2043

Ngày 25/10/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/10/2043 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Quý Hợi (23/9/2043 âm lịch).

Ngày 25/10/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/10/2043 là thứ mấy?

Ngày 25/10/2043 là chủ nhật.

Ngày 25/10/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/10/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›