Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2149

Thứ Ba, ngày 28/11 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2149 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/1/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2149

Ngày 7/1/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/1/2149 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Mậu Thân (28/11/2148 âm lịch).

Ngày 7/1/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/1/2149 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2149 là thứ ba.

Ngày 7/1/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›