Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2149

Thứ Bảy, ngày 2/12 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2149 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2149

Ngày 11/1/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/1/2149 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Mậu Thân (2/12/2148 âm lịch).

Ngày 11/1/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/1/2149 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2149 là thứ bảy.

Ngày 11/1/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›