Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1959

Thứ Tư, ngày 28/11 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1959 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1959

Ngày 7/1/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/1/1959 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Mậu Tuất (28/11/1958 âm lịch).

Ngày 7/1/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/1/1959 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1959 là thứ tư.

Ngày 7/1/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›