Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1959

Chủ Nhật, ngày 17/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 25 Tháng 1, 1959 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/1/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 25/1/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/1/1959

Ngày 25/1/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/1/1959 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Mậu Tuất (17/12/1958 âm lịch).

Ngày 25/1/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/1/1959 là thứ mấy?

Ngày 25/1/1959 là chủ nhật.

Ngày 25/1/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/1/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›