Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1919

Thứ Ba, ngày 6/12 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1919 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1919

Ngày 7/1/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/1/1919 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Mậu Ngọ (6/12/1918 âm lịch).

Ngày 7/1/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/1/1919 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1919 là thứ ba.

Ngày 7/1/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›