Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 11/12 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/1/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1919

Ngày 12/1/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/1/1919 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Mậu Ngọ (11/12/1918 âm lịch).

Ngày 12/1/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/1/1919 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1919 là chủ nhật.

Ngày 12/1/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/1/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›