Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/9/2188 (16/7 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 16/7 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2188 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2188

Ngày 6/9/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/9/2188 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Mậu Tý (16/7/2188 âm lịch).

Ngày 6/9/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/9/2188 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2188 là thứ bảy.

Ngày 6/9/2188 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2188

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›