Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/9/2188 (21/7 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 21/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2188 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2188

Ngày 11/9/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/9/2188 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Mậu Tý (21/7/2188 âm lịch).

Ngày 11/9/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/9/2188 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2188 là thứ năm.

Ngày 11/9/2188 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2188

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›