Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2105

Chủ Nhật, ngày 28/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2105 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2105 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2105 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2105

Ngày 6/9/2105 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/9/2105 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Ất Sửu (28/7/2105 âm lịch).

Ngày 6/9/2105 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/9/2105 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2105 là chủ nhật.

Ngày 6/9/2105 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2105

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›