Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2105

Thứ Sáu, ngày 4/8 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2105 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/9/2105 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2105 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2105

Ngày 11/9/2105 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/2105 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Ất Sửu (4/8/2105 âm lịch).

Ngày 11/9/2105 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/9/2105 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2105 là thứ sáu.

Ngày 11/9/2105 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2105

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›