Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2105

Thứ Sáu, ngày 26/7 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2105 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2105 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2105 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2105

Ngày 4/9/2105 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/2105 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Ất Sửu (26/7/2105 âm lịch).

Ngày 4/9/2105 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/9/2105 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2105 là thứ sáu.

Ngày 4/9/2105 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2105

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›