Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2004

Thứ Hai, ngày 22/7 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2004 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2004

Ngày 6/9/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/9/2004 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Giáp Thân (22/7/2004 âm lịch).

Ngày 6/9/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/9/2004 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2004 là thứ hai.

Ngày 6/9/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/9/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›