Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 2004

Thứ Hai, ngày 7/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 20 Tháng 9, 2004 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/9/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/2004

Ngày 20/9/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/9/2004 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Giáp Thân (7/8/2004 âm lịch).

Ngày 20/9/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 20/9/2004 là thứ mấy?

Ngày 20/9/2004 là thứ hai.

Ngày 20/9/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/9/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›