Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2004

Thứ Năm, ngày 3/8 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 16 Tháng 9, 2004 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/2004

Ngày 16/9/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/9/2004 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Giáp Thân (3/8/2004 âm lịch).

Ngày 16/9/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 16/9/2004 là thứ mấy?

Ngày 16/9/2004 là thứ năm.

Ngày 16/9/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/9/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›