Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1964

Chủ Nhật, ngày 1/8 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1964 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1964

Ngày 6/9/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/9/1964 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Giáp Thìn (1/8/1964 âm lịch).

Ngày 6/9/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/9/1964 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1964 là chủ nhật.

Ngày 6/9/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›