Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1964

Thứ Ba, ngày 10/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1964 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/9/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1964

Ngày 15/9/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/9/1964 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Giáp Thìn (10/8/1964 âm lịch).

Ngày 15/9/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/9/1964 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1964 là thứ ba.

Ngày 15/9/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›