Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1964

Thứ Sáu, ngày 6/8 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1964 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1964

Ngày 11/9/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/1964 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Giáp Thìn (6/8/1964 âm lịch).

Ngày 11/9/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/9/1964 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1964 là thứ sáu.

Ngày 11/9/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1964

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›