Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1929

Thứ Sáu, ngày 4/8 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1929 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1929

Ngày 6/9/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/1929 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (4/8/1929 âm lịch).

Ngày 6/9/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/9/1929 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1929 là thứ sáu.

Ngày 6/9/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›