Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1929

Thứ Tư, ngày 16/8 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1929 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/9/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1929

Ngày 18/9/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/9/1929 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (16/8/1929 âm lịch).

Ngày 18/9/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/9/1929 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1929 là thứ tư.

Ngày 18/9/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›