Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1907

Thứ Sáu, ngày 29/7 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1907 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1907

Ngày 6/9/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/1907 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Đinh Mùi (29/7/1907 âm lịch).

Ngày 6/9/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/9/1907 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1907 là thứ sáu.

Ngày 6/9/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›