Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1907

Thứ Tư, ngày 11/8 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1907 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/9/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1907

Ngày 18/9/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/9/1907 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Đinh Mùi (11/8/1907 âm lịch).

Ngày 18/9/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/9/1907 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1907 là thứ tư.

Ngày 18/9/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›