Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1907

Thứ Sáu, ngày 20/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1907 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/9/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1907

Ngày 27/9/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/9/1907 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Đinh Mùi (20/8/1907 âm lịch).

Ngày 27/9/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 27/9/1907 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1907 là thứ sáu.

Ngày 27/9/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›