Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2129

Thứ Tư, ngày 20/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2129 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/2129 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2129 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2129

Ngày 6/7/2129 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/7/2129 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Kỷ Sửu (20/5/2129 âm lịch).

Ngày 6/7/2129 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/7/2129 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2129 là thứ tư.

Ngày 6/7/2129 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/2129

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›