Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2129

Thứ Năm, ngày 28/5 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2129 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/2129 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2129 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2129

Ngày 14/7/2129 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/7/2129 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Sửu (28/5/2129 âm lịch).

Ngày 14/7/2129 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/7/2129 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2129 là thứ năm.

Ngày 14/7/2129 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2129

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›