Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2097

Thứ Năm, ngày 26/4 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 6, 2097 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/6/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/2097

Ngày 6/6/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/6/2097 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Đinh Tỵ (26/4/2097 âm lịch).

Ngày 6/6/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/6/2097 là thứ mấy?

Ngày 6/6/2097 là thứ năm.

Ngày 6/6/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›