Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2097

Thứ Ba, ngày 2/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2097 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2097

Ngày 11/6/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/6/2097 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Đinh Tỵ (2/5/2097 âm lịch).

Ngày 11/6/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/6/2097 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2097 là thứ ba.

Ngày 11/6/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2097

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›