Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2094

Chủ Nhật, ngày 24/4 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 6, 2094 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/6/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/2094

Ngày 6/6/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/6/2094 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Giáp Dần (24/4/2094 âm lịch).

Ngày 6/6/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/6/2094 là thứ mấy?

Ngày 6/6/2094 là chủ nhật.

Ngày 6/6/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›