Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2094

Thứ Năm, ngày 28/4 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 6, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/6/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/2094

Ngày 10/6/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/6/2094 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Giáp Dần (28/4/2094 âm lịch).

Ngày 10/6/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/6/2094 là thứ mấy?

Ngày 10/6/2094 là thứ năm.

Ngày 10/6/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›