Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2083

Chủ Nhật, ngày 21/4 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 6 Tháng 6, 2083 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/2083

Ngày 6/6/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/6/2083 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Quý Mão (21/4/2083 âm lịch).

Ngày 6/6/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/6/2083 là thứ mấy?

Ngày 6/6/2083 là chủ nhật.

Ngày 6/6/2083 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/2083

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›