Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2083

Thứ Sáu, ngày 26/4 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2083 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2083

Ngày 11/6/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/2083 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Quý Mão (26/4/2083 âm lịch).

Ngày 11/6/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/6/2083 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2083 là thứ sáu.

Ngày 11/6/2083 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2083

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›