Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1903

Thứ Bảy, ngày 11/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1903 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1903

Ngày 6/6/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/6/1903 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Quý Mão (11/5/1903 âm lịch).

Ngày 6/6/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/6/1903 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1903 là thứ bảy.

Ngày 6/6/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›