Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1903

Thứ Năm, ngày 9/5 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1903 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1903

Ngày 4/6/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/6/1903 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Quý Mão (9/5/1903 âm lịch).

Ngày 4/6/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/6/1903 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1903 là thứ năm.

Ngày 4/6/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1903

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›