Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1903

Thứ Năm, ngày 16/5 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1903 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1903

Ngày 11/6/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/6/1903 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Quý Mão (16/5/1903 âm lịch).

Ngày 11/6/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/6/1903 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1903 là thứ năm.

Ngày 11/6/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›