Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1948

Thứ Năm, ngày 28/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1948 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1948

Ngày 6/5/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/5/1948 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Mậu Tý (28/3/1948 âm lịch).

Ngày 6/5/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/5/1948 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1948 là thứ năm.

Ngày 6/5/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1948

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›