Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1948

Thứ Ba, ngày 3/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1948 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/5/1948 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)

Ngày 11/5/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1948

Ngày 11/5/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/5/1948 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Mậu Tý (3/4/1948 âm lịch).

Ngày 11/5/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/5/1948 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1948 là thứ ba.

Ngày 11/5/1948 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/5/1948

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›