Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1948

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1948 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1948

Ngày 14/5/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/1948 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Mậu Tý (6/4/1948 âm lịch).

Ngày 14/5/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/5/1948 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1948 là thứ sáu.

Ngày 14/5/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1948

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›