Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2180

Thứ Năm, ngày 12/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2180 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/4/2180 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2180 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2180

Ngày 6/4/2180 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/4/2180 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Canh Thìn (12/3/2180 âm lịch).

Ngày 6/4/2180 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/4/2180 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2180 là thứ năm.

Ngày 6/4/2180 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2180

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›