Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2142

Thứ Sáu, ngày 11/3 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2142 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/2142 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2142 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2142

Ngày 6/4/2142 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/4/2142 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Nhâm Dần (11/3/2142 âm lịch).

Ngày 6/4/2142 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/4/2142 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2142 là thứ sáu.

Ngày 6/4/2142 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2142

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›