Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2113

Thứ Năm, ngày 21/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2113 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2113 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2113 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2113

Ngày 6/4/2113 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/4/2113 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Quý Dậu (21/2/2113 âm lịch).

Ngày 6/4/2113 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/4/2113 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2113 là thứ năm.

Ngày 6/4/2113 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2113

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›