Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2113

Thứ Ba, ngày 26/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2113 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/2113 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2113 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2113

Ngày 11/4/2113 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/4/2113 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Quý Dậu (26/2/2113 âm lịch).

Ngày 11/4/2113 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/4/2113 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2113 là thứ ba.

Ngày 11/4/2113 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2113

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›