Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2074

Thứ Sáu, ngày 11/3 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2074 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2074

Ngày 6/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/4/2074 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Giáp Ngọ (11/3/2074 âm lịch).

Ngày 6/4/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/4/2074 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2074 là thứ sáu.

Ngày 6/4/2074 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2074

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›