Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2074

Thứ Sáu, ngày 2/4 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 27 Tháng 4, 2074 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/4/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/2074

Ngày 27/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/4/2074 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Giáp Ngọ (2/4/2074 âm lịch).

Ngày 27/4/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 27/4/2074 là thứ mấy?

Ngày 27/4/2074 là thứ sáu.

Ngày 27/4/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/4/2074

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›