Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2074

Thứ Hai, ngày 28/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 4, 2074 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/2074

Ngày 23/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/4/2074 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Giáp Ngọ (28/3/2074 âm lịch).

Ngày 23/4/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/4/2074 là thứ mấy?

Ngày 23/4/2074 là thứ hai.

Ngày 23/4/2074 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/2074

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›