Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2010

Thứ Ba, ngày 22/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2010 Thứ Ba
Âm lịch 22 Tháng Hai (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2010

Ngày 6/4/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/4/2010 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Canh Dần (22/2/2010 âm lịch).

Ngày 6/4/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/4/2010 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2010 là thứ ba.

Ngày 6/4/2010 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/4/2010

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›