Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2010

Chủ Nhật, ngày 27/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2010 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Hai (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2010

Ngày 11/4/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/4/2010 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Canh Dần (27/2/2010 âm lịch).

Ngày 11/4/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/4/2010 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2010 là chủ nhật.

Ngày 11/4/2010 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/4/2010

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›