Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2010

Thứ Sáu, ngày 3/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần.

Dương lịch 16 Tháng 4, 2010 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Quỷ

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/4/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/2010

Ngày 16/4/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/4/2010 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Canh Dần (3/3/2010 âm lịch).

Ngày 16/4/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 16/4/2010 là thứ mấy?

Ngày 16/4/2010 là thứ sáu.

Ngày 16/4/2010 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/4/2010

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›