Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1990

Thứ Sáu, ngày 11/3 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1990 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1990

Ngày 6/4/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/4/1990 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Canh Ngọ (11/3/1990 âm lịch).

Ngày 6/4/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/4/1990 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1990 là thứ sáu.

Ngày 6/4/1990 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1990

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›